TanroDictionary Sổ từ

inflictable

/ɪnˈflɪktəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nện, có thể giáng (đòn); có thể gây ra (vết thương).tính từ
  2. Có thể bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).tính từ

Ví dụ

  1. That penalty is inflictable under the contract.

  2. The fine is inflictable for late payment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép