Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nện, có thể giáng (đòn); có thể gây ra (vết thương).tính từ
- Có thể bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).tính từ
Ví dụ
-
That penalty is inflictable under the contract.
-
The fine is inflictable for late payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép