TanroDictionary Sổ từ

inflicted

/ɪnˈflɪktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inflictđộng từ

Ví dụ

  1. The mistake inflicted extra work on us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép