TanroDictionary Sổ từ

infliction

/ɪnˈflɪkʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương).danh từ
  2. Sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).danh từ
  3. Tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu... ).danh từ

Ví dụ

  1. He felt the infliction of a hard loss.

  2. The new rule was an infliction on everyone.

  3. The noisy delay was an infliction to the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép