TanroDictionary Sổ từ

inflictor

/ɪnˈflɪktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nện, người giáng.danh từ
  2. Người bắt phải chịu (sự trừng phạt... ).danh từ

Ví dụ

  1. The inflictor caused pain with one hard blow.

  2. The inflictor made her accept the punishment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép