Nghĩa tiếng Việt
- Người nện, người giáng.danh từ
- Người bắt phải chịu (sự trừng phạt... ).danh từ
Ví dụ
-
The inflictor caused pain with one hard blow.
-
The inflictor made her accept the punishment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép