Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy vào trong.danh từ
- Dòng vào.danh từ
Tiếng Nhật
- 流入りゅうにゅうdòng chảy vào, sự đổ vào
Ví dụ
-
The inflow of rain filled the lake.
-
A steady inflow of guests entered the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép