TanroDictionary Sổ từ

inflow

/ˈɪnfləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy vào trong.danh từ
  2. Dòng vào.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The inflow of rain filled the lake.

  2. A steady inflow of guests entered the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép