Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của influenceđộng từ
- Bị ảnh hưởng, chịu ảnh hưởng.tính từ
Ví dụ
-
Her advice influenced my decision yesterday.
-
I felt influenced by their calm tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép