TanroDictionary Sổ từ

influential

/ˌɪnfluˈenʃl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ảnh hưởng, có tác dụng.tính từ
  2. Có uy thế, có thế lực.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is an influential teacher in our school.

  2. He became influential in local business.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép