Nghĩa tiếng Việt
- Có ảnh hưởng, có tác dụng.tính từ
- Có uy thế, có thế lực.tính từ
Tiếng Nhật
- 有力ゆうりょくcó thế lực, có ảnh hưởng
Ví dụ
-
She is an influential teacher in our school.
-
He became influential in local business.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép