Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức.danh từ
- Tính không nghi thức thân mật; điều thân mật.danh từ
Ví dụ
-
The office had a friendly informaliti.
-
Their informaliti made the talk easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép