TanroDictionary Sổ từ

informality

/ˌɪnˈfɔrmələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức.danh từ
  2. Tính không nghi thức thân mật; điều thân mật.danh từ

Ví dụ

  1. The office had a friendly informaliti.

  2. Their informaliti made the talk easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép