Nghĩa tiếng Việt
- Ma trận Thông tin.danh từ
Ví dụ
-
A information matrix helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmeɪtrɪks/
A information matrix helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép