TanroDictionary Sổ từ

informed

/ɪnˈfɔːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của informđộng từ
  2. Có nhiều tin tức, nắm được tình hình.tính từ

Ví dụ

  1. She informed us about the change.

  2. He sounded informed about the new rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép