Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của informđộng từ
- Có nhiều tin tức, nắm được tình hình.tính từ
Ví dụ
-
She informed us about the change.
-
He sounded informed about the new rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép