Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inform.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was informing the class about the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnfˈɔːmɪŋ/
She was informing the class about the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép