Nghĩa tiếng Việt
- Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.danh từ
Tiếng Nhật
- 基盤きばんnền tảng, cơ sở, hạ tầng
- インフラ(viết tắt) cơ sở hạ tầng
- インフラストラクチャーcơ sở hạ tầng
Ví dụ
-
Good infrastructure supports daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép