Nghĩa tiếng Việt
- Sự vi phạm; sự xâm phạm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fence was a clear infringement of his land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈfrɪndʒmənt/
The fence was a clear infringement of his land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép