Nghĩa tiếng Việt
- Sự gặt về, sự hái về.danh từ
- Sự tụ họp.danh từ
- Đám người tụ họp.danh từ
Tiếng Nhật
- 収穫しゅうかくmùa màng, sự thu hoạch
Ví dụ
-
The ingathering of apples finished by noon.
-
The ingathering began at sunrise.
-
The ingathering filled the small hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép