TanroDictionary Sổ từ

ingenious

/ɪnˈdʒiːniəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khéo léo.tính từ
  2. Tài tình, mưu trí.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found a clever and ingenious way to fix it.

  2. His ingenious plan saved the whole project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép