Nghĩa tiếng Việt
- Khéo léo.tính từ
- Tài tình, mưu trí.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found a clever and ingenious way to fix it.
-
His ingenious plan saved the whole project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép