Nghĩa tiếng Việt
- Tính chân thật.danh từ
- Tính ngây thơ.danh từ
Ví dụ
-
Her ingenuousness made her answer seem honest.
-
His ingenuousness showed in his simple questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép