TanroDictionary Sổ từ

ingenuousness

/ɪnˈdʒɛnjəwəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chân thật.danh từ
  2. Tính ngây thơ.danh từ

Ví dụ

  1. Her ingenuousness made her answer seem honest.

  2. His ingenuousness showed in his simple questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép