Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn vào bụng.danh từ
Tiếng Nhật
- 摂取せっしゅsự hấp thụ (muối, dinh dưỡng)
Ví dụ
-
Food ingestion begins in the mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪndʒˈɛstʃən/
Food ingestion begins in the mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép