TanroDictionary Sổ từ

ingestion

/ɪndʒˈɛstʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn vào bụng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Food ingestion begins in the mouth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép