TanroDictionary Sổ từ

ingot

/ˈɪŋɡət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thỏi (vàng, kim loại... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The workers carried a heavy ingot into the storehouse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép