Nghĩa tiếng Việt
- Thỏi (vàng, kim loại... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 地金じがねkim loại thô, thỏi kim loại
Ví dụ
-
The workers carried a heavy ingot into the storehouse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép