Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho mến (mình).danh từ
Tiếng Nhật
- 迎合げいごうsự xu nịnh, chiều theo, a dua
Ví dụ
-
Her smile was an ingratiation to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˌɡreɪʃiˈeɪʃən/
Her smile was an ingratiation to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép