TanroDictionary Sổ từ

ingratiation

/ɪnˌɡreɪʃiˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho mến (mình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her smile was an ingratiation to the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép