TanroDictionary Sổ từ

inhabitable

/ɪnˈhæbətəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể ở, có thể cư trú.tính từ

Ví dụ

  1. This old cabin is still inhabitable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép