Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ở, có thể cư trú.tính từ
Ví dụ
-
This old cabin is still inhabitable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈhæbətəbəl/
This old cabin is still inhabitable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép