TanroDictionary Sổ từ

inhabitance

/ɪnˈhæbətəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào).danh từ

Ví dụ

  1. Her inhabitance in the town lasted many years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép