Nghĩa tiếng Việt
- Người ở, người cư trú, dân cư.danh từ
Tiếng Nhật
- 住民じゅうみんcư dân, người dân
- 居住者きょじゅうしゃcư dân, người cư trú
- 住人じゅうにんcư dân, người cư trú
- 市民しみんthị dân; người dân thành phố
Ví dụ
-
Each inhabitant received clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép