Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inhabitđộng từ
- Có người ở.tính từ
Ví dụ
-
Many birds inhabited the quiet island.
-
The inhabited house had warm lights inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép