Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inhabit.động từ
Tiếng Nhật
- 生息せいそくsự sinh sống (động vật)
Ví dụ
-
The fish is inhabiting a small pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép