TanroDictionary Sổ từ

inhalation

/ˌɪnhəˈleɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hít vào.danh từ
  2. Sự xông.danh từ
  3. Thuốc xông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Slow inhalation can calm your nerves.

  2. The inhalation of steam felt good.

  3. The doctor prescribed an inhalation for him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép