Nghĩa tiếng Việt
- Sự hít vào.danh từ
- Sự xông.danh từ
- Thuốc xông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Slow inhalation can calm your nerves.
-
The inhalation of steam felt good.
-
The doctor prescribed an inhalation for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép