Nghĩa tiếng Việt
- Hít vào.động từ
- Nuốt (khói thuốc lá... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Breathe in slowly and inhale the clean air.
-
He inhaled the smoke and coughed.
-
do you inhale when smoking?
anh có nuốt khói khi hút không?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép