TanroDictionary Sổ từ

inherent

/ɪnˈhɪərənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vốn có, cố hữu.tính từ
  2. Vốn thuộc về, vốn gắn liền với.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Curiosity is inherent in young children.

  2. A need for sleep is inherent in humans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép