Nghĩa tiếng Việt
- Vốn có, cố hữu.tính từ
- Vốn thuộc về, vốn gắn liền với.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Curiosity is inherent in young children.
-
A need for sleep is inherent in humans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép