Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inherit.động từ
Tiếng Nhật
- 引き継ぎひきつぎsự tiếp nhận, bàn giao, kế thừa
Ví dụ
-
She was inheriting her grandmother's small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép