TanroDictionary Sổ từ

inhospitality

/ˌɪnˌhɑːspəˈtæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không mến khách.danh từ
  2. Tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their inhospitaliti toward guests felt cold.

  2. The desert's inhospitaliti made camping hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép