Nghĩa tiếng Việt
- Tính không mến khách.danh từ
- Tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 冷遇れいぐうsự đối xử lạnh nhạt, ghẻ lạnh
Ví dụ
-
Their inhospitaliti toward guests felt cold.
-
The desert's inhospitaliti made camping hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép