TanroDictionary Sổ từ

inhumane

/ˌɪnhjuːˈmeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có lòng thương người; độc ác.tính từ

Ví dụ

  1. It was inhumane to leave them outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép