Nghĩa tiếng Việt
- Tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man.danh từ
- Điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 非道ひどうvô đạo, tàn bạo
Ví dụ
-
His inhumaniti shocked everyone in the room.
-
They discussed the inhumanity today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép