Nghĩa tiếng Việt
- Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.D
Ví dụ
-
They worked inhumanly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnˈhjuːmənli/
They worked inhumanly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép