TanroDictionary Sổ từ

initiating

/ɪnˈɪʃɪˌeɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của initiate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was initiating a new study group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép