Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.danh từ
- Sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học... ).danh từ
- Sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The initiation began with a short speech.
-
Her initiation into music started early.
-
The club held an initiation for new members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép