TanroDictionary Sổ từ

initiation

/ɪˌnɪʃiˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.danh từ
  2. Sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học... ).danh từ
  3. Sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The initiation began with a short speech.

  2. Her initiation into music started early.

  3. The club held an initiation for new members.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép