TanroDictionary Sổ từ

initiative

/ɪˈnɪʃətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu, khởi đầu.tính từ
  2. Bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.danh từ
  3. Sáng kiến, óc sáng kiến.danh từ
  4. Thế chủ động.danh từ
  5. Quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She took an initiative step at the meeting.

  2. You should take the initiative to start the project.

  3. His initiative helped the group finish early.

  4. Our team needs to hold the initiative during the game.

  5. The law gave citizens an initiative.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép