Nghĩa tiếng Việt
- Mở đầu, bắt đầu, đầu.tính từ
- Để vỡ lòng, để khai tâm.tính từ
- Để kết nạp; để thụ giáo.tính từ
Ví dụ
-
The initiatory lesson was easy and clear.
-
That initiatory class built my confidence.
-
The initiatory ceremony welcomed every new member.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép