Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh huấn thị.danh từ
- Lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì).danh từ
Tiếng Nhật
- 差し止めさしとめlệnh cấm, đình chỉ
Ví dụ
-
The teacher gave a clear injunction to listen.
-
The court issued an injunction to stop it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép