TanroDictionary Sổ từ

injunction

/ɪnˈdʒʌŋkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh huấn thị.danh từ
  2. Lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave a clear injunction to listen.

  2. The court issued an injunction to stop it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép