Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của injuređộng từ
- Bị tổn thương, bị làm hại, bị thương.tính từ
- Bị xúc phạm.tính từ
- Tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng.tính từ
Ví dụ
-
He injured his knee during practice.
-
The injured bird could not fly.
-
She felt injured by his rude comment.
-
She spoke in an injured voice after the argument.
-
in an injured voice
với giọng nói tỏ ra mếch lòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép