Nghĩa tiếng Việt
- Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương.danh từ
- Người xúc phạm.danh từ
Ví dụ
-
The injurer apologized after the accident.
-
The injurer faced a clear warning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép