Nghĩa tiếng Việt
- Túi mực (của con mực).danh từ
Ví dụ
-
The ink-bag kept the squid safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪŋkˈbæɡ/
The ink-bag kept the squid safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép