Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện báo.danh từ
- Người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in).danh từ
Ví dụ
-
The inker clicked softly on the desk.
-
The inker filled the stamp with fresh ink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép