Nghĩa tiếng Việt
- Lời gợi ý xa xôi.danh từ
- Sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ.danh từ
- Sự nghi nghi hoặc hoặc.danh từ
Tiếng Nhật
- 心当たりこころあたりsự biết, manh mối, ý tưởng
Ví dụ
-
I had an inkling that she knew the truth.
-
He had only an inkling of the answer.
-
There was an inkling of worry in her voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép