Nghĩa tiếng Việt
- Cái giá để bút mực.danh từ
Ví dụ
-
She kept the pens in a small inkstand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪŋkˌstænd/
She kept the pens in a small inkstand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép