Nghĩa tiếng Việt
- Bộ lòng.danh từ
- Những bộ phận bên trong (cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
- 肝きもgan; lục phủ ngũ tạng
Ví dụ
-
He forgot the innards of the machine.
-
The innards of the box were hidden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép