Nghĩa tiếng Việt
- Ở tận trong cùng.tính từ
- Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm.tính từ
- Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The innermost layer was soft and warm.
-
His innermost thoughts stayed private.
-
We reached the innermost of the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép