TanroDictionary Sổ từ

innermost

/ˈɪnəməʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tận trong cùng.tính từ
  2. Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm.tính từ
  3. Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The innermost layer was soft and warm.

  2. His innermost thoughts stayed private.

  3. We reached the innermost of the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép