Nghĩa tiếng Việt
- Innerve.động từ
- Phân bố các dây thần kinh.động từ
Ví dụ
-
Nerves innervate the muscles in the arm.
-
The surgeon will innervate the damaged area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép