Nghĩa tiếng Việt
- Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày).danh từ
- Lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền.danh từ
- Sự gặt hái.danh từ
- Đất khai hoang (do biển bồi lên; sự khai hoang đất lầy).danh từ
Tiếng Nhật
- 回戦かいせんtrận đấu ... hiệp/vòng
Ví dụ
-
Their team had a strong first innings.
-
This is her best innings in the job.
-
The farmer had a good innings this season.
-
The field was new innings after the flood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép