TanroDictionary Sổ từ

innkeeper

/ˈɪnkiːpə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The innkeeper welcomed us with a warm smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép