Nghĩa tiếng Việt
- chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The innkeeper welcomed us with a warm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnkiːpə(r)/
The innkeeper welcomed us with a warm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép