Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô tội, tính không có tội.danh từ
- Tính trong trắng; sự còn trinh.danh từ
- Tính ngây thơ.danh từ
- Tính không có hại, tính không hại.danh từ
- Người vô tội; người ngây thơ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her innocence was clear from her calm face.
-
The story showed the child's innocence.
-
His innocence made him trust strangers easily.
-
The soap's innocence made it safe to use.
-
The judge quickly freed the innocent innocence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép