TanroDictionary Sổ từ

innocent entry barrier

/ ˈbɛriɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; Cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.danh từ

Ví dụ

  1. The innocent entry barrier was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép